Thuật ngữ
Các thuật ngữ dùng trong tài liệu này.
| Thuật ngữ | Ý nghĩa |
|---|---|
| Base URL | Địa chỉ gốc của API cấu hình trong client |
| Tương thích OpenAI | ví dụ /v1/chat/completions, /v1/responses, /v1/embeddings |
| Tương thích Anthropic | /v1/messages |
| Đường dẫn tương thích Gemini | /v1beta/models/{model}:generateContent |
| Nhóm | Tập mô hình mà key dùng được, kèm hệ số tính phí |
| Hệ số | Hệ số tính phí của nhóm (group_ratio trong API giá) |
| Tạm giữ | Hạn mức có thể bị giữ trong lúc yêu cầu và quyết toán theo thực tế sau đó |
| GIA / trực tiếp | api.daoxe.com / jp.daoxe.com |